рту́тный
rtútnyj[ˈrtutnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рту́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рту́тный nghĩa là thủy ngân.
Nghĩa của рту́тный
Tính từ
- (thuộc) thủy ngân; (содержащий ртуть) [có] thủy ngân.
Biến cách của рту́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рту́тный | рту́тное | рту́тная | рту́тные |
| Sinh cách | рту́тного | рту́тного | рту́тной | рту́тных |
| Tặng cách | рту́тному | рту́тному | рту́тной | рту́тным |
| Đối cách | рту́тный / рту́тного | рту́тное | рту́тную | рту́тные / рту́тных |
| Công cụ cách | рту́тным | рту́тным | рту́тной | рту́тными |
| Giới cách | рту́тном | рту́тном | рту́тной | рту́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ртутный nghĩa là gì?
ртутный (tính từ) nghĩa là thủy ngân.
ртутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рту́тный (phiên âm Latinh rtútnyj, IPA [ˈrtutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.