TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ртуть

giống cáibất động vật
rtutʹ[rtutʲ] giọng máy của trình duyệt

ртуть nghĩa là thủy ngân.

Nghĩa của ртуть

Danh từ

  1. Thủy ngân.
    • грему́чая ртутьthủy ngân funminat, funminat thủy ngân

Biến cách của ртуть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рту́тьрту́ти
Sinh cách кого? чего?рту́тирту́тей
Tặng cách кому? чему?рту́тирту́тям
Đối cách кого? что?рту́тьрту́ти
Công cụ cách кем? чем?рту́тьюрту́тями
Giới cách о ком? о чём?рту́тирту́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ртуть nghĩa là gì?

ртуть (danh từ) nghĩa là thủy ngân.

ртуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ртуть (phiên âm Latinh rtutʹ, IPA [rtutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.