ртуть
giống cáibất động vật
rtutʹ[rtutʲ]
giọng máy của trình duyệt
ртуть nghĩa là thủy ngân.
Nghĩa của ртуть
Danh từ
- Thủy ngân.
- грему́чая ртутьthủy ngân funminat, funminat thủy ngân
Biến cách của ртуть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рту́ть | рту́ти |
| Sinh cách кого? чего? | рту́ти | рту́тей |
| Tặng cách кому? чему? | рту́ти | рту́тям |
| Đối cách кого? что? | рту́ть | рту́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | рту́тью | рту́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | рту́ти | рту́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ртуть nghĩa là gì?
ртуть (danh từ) nghĩa là thủy ngân.
ртуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ртуть (phiên âm Latinh rtutʹ, IPA [rtutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.