TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

руба́шка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rubáška[rʊˈbaʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên руба́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

руба́шка nghĩa là sơ mi, áo sơ mi, áo lót.

Nghĩa của руба́шка

Danh từ

  1. мужская [cái] sơ mi, áo sơ mi, áo cánh.
  2. женская [cái] áo lót.
    • ночна́я руба́шка[cái] áo ngủ
    • ни́жняя руба́шка[cái] áo lót
  3. kỹ thuật Áo, mui, vỏ, vỏ bọc.
    • роди́ться в руба́шкеsinh vào giờ hoàng đạo, suốt đời gặp may, số đỏ, vận đỏ

Biến cách của руба́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?руба́шкаруба́шки
Sinh cách кого? чего?руба́шкируба́шек
Tặng cách кому? чему?руба́шкеруба́шкам
Đối cách кого? что?руба́шкуруба́шки
Công cụ cách кем? чем?руба́шкойруба́шками
Giới cách о ком? о чём?руба́шкеруба́шках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với руба́шка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với руба́шка

  • Это рубашка моего отца. Đây là áo của ba tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5072542
  • Он каждое утро гладит себе рубашку. Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11353600
  • Я собираюсь надеть другую рубашку. Tôi sẽ thay áo phông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4347776
  • Я хочу купить новые брюки и рубашку. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276783
  • Я хочу купить новые штаны и рубашку. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276784
  • Том был в синей рубашке, и Мэри тоже. Tom mặc một cái áo xanh và Mary cũng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708414

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рубашка nghĩa là gì?

рубашка (danh từ) nghĩa là sơ mi, áo sơ mi, áo lót.

рубашка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là руба́шка (phiên âm Latinh rubáška, IPA [rʊˈbaʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.