TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рубе́ж

giống đựcbất động vật
rubéž[rʊˈbʲeʂ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рубе́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рубе́ж nghĩa là ranh giới, giới hạn, biên giới, biên cương.

Nghĩa của рубе́ж

Danh từ

  1. Ranh giới, giới hạn.
    • на рубе́же́ двух эро́хbuổi [lúc] giao thời của hai thời đại, năm [lúc] bản lề giữa hai thời đại
  2. государственная граница Biên giới, biên cương, biên thùy, biên cảnh, cương giới, ranh giới.
    • за рубе́жо́м[ở] ngoài nước, nước ngoài, ngoại quốc
    • воен.tuyến
    • оборони́тельный рубе́жphòng tuyến, tuyến phòng ngự, tuyến phòng thủ

Biến cách của рубе́ж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рубе́жрубежи́
Sinh cách кого? чего?рубежа́рубеже́й
Tặng cách кому? чему?рубежу́рубежа́м
Đối cách кого? что?рубе́жрубежи́
Công cụ cách кем? чем?рубежо́мрубежа́ми
Giới cách о ком? о чём?рубеже́рубежа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рубе́ж

Đồng nghĩa

Họ từ của рубе́ж

Câu hỏi thường gặp

рубеж nghĩa là gì?

рубеж (danh từ) nghĩa là ranh giới, giới hạn, biên giới, biên cương.

рубеж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рубе́ж (phiên âm Latinh rubéž, IPA [rʊˈbʲeʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.