TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

руби́новый

rubínovyj[rʊˈbʲinəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên руби́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

руби́новый nghĩa là ngọc đỏ, màu hồng ngọc, đỏ thắm.

Nghĩa của руби́новый

Tính từ

  1. Thuộc về hồng ngọc, ngọc đỏ, rubi; (сделанный из рубина) [bằng] hồng ngọc, ngọc đỏ, rubi.
  2. о цвете Màu hồng ngọc, đỏ thắm.

Biến cách của руби́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchруби́новыйруби́новоеруби́новаяруби́новые
Sinh cáchруби́новогоруби́новогоруби́новойруби́новых
Tặng cáchруби́новомуруби́новомуруби́новойруби́новым
Đối cáchруби́новый / руби́новогоруби́новоеруби́новуюруби́новые / руби́новых
Công cụ cáchруби́новымруби́новымруби́новойруби́новыми
Giới cáchруби́новомруби́новомруби́новойруби́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рубиновый nghĩa là gì?

рубиновый (tính từ) nghĩa là ngọc đỏ, màu hồng ngọc, đỏ thắm.

рубиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là руби́новый (phiên âm Latinh rubínovyj, IPA [rʊˈbʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.