руби́новый
Dấu sắc trên руби́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
руби́новый nghĩa là ngọc đỏ, màu hồng ngọc, đỏ thắm.
Nghĩa của руби́новый
Tính từ
- Thuộc về hồng ngọc, ngọc đỏ, rubi; (сделанный из рубина) [bằng] hồng ngọc, ngọc đỏ, rubi.
- о цвете Màu hồng ngọc, đỏ thắm.
Biến cách của руби́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | руби́новый | руби́новое | руби́новая | руби́новые |
| Sinh cách | руби́нового | руби́нового | руби́новой | руби́новых |
| Tặng cách | руби́новому | руби́новому | руби́новой | руби́новым |
| Đối cách | руби́новый / руби́нового | руби́новое | руби́новую | руби́новые / руби́новых |
| Công cụ cách | руби́новым | руби́новым | руби́новой | руби́новыми |
| Giới cách | руби́новом | руби́новом | руби́новой | руби́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рубиновый nghĩa là gì?
рубиновый (tính từ) nghĩa là ngọc đỏ, màu hồng ngọc, đỏ thắm.
рубиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руби́новый (phiên âm Latinh rubínovyj, IPA [rʊˈbʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.