рублёвый
rubljóvyj[rʊˈblʲɵvɨj]
giọng máy của trình duyệt
рублёвый nghĩa là giá một rúp.
Nghĩa của рублёвый
Tính từ
- Giá một rúp.
Biến cách của рублёвый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рублёвый | рублёвое | рублёвая | рублёвые |
| Sinh cách | рублёвого | рублёвого | рублёвой | рублёвых |
| Tặng cách | рублёвому | рублёвому | рублёвой | рублёвым |
| Đối cách | рублёвый / рублёвого | рублёвое | рублёвую | рублёвые / рублёвых |
| Công cụ cách | рублёвым | рублёвым | рублёвой | рублёвыми |
| Giới cách | рублёвом | рублёвом | рублёвой | рублёвых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của рублёвый
Câu hỏi thường gặp
рублёвый nghĩa là gì?
рублёвый (tính từ) nghĩa là giá một rúp.
рублёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рублёвый (phiên âm Latinh rubljóvyj, IPA [rʊˈblʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.