TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рублёвый

rubljóvyj[rʊˈblʲɵvɨj] giọng máy của trình duyệt

рублёвый nghĩa là giá một rúp.

Nghĩa của рублёвый

Tính từ

  1. Giá một rúp.

Biến cách của рублёвый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрублёвыйрублёвоерублёваярублёвые
Sinh cáchрублёвогорублёвогорублёвойрублёвых
Tặng cáchрублёвомурублёвомурублёвойрублёвым
Đối cáchрублёвый / рублёвогорублёвоерублёвуюрублёвые / рублёвых
Công cụ cáchрублёвымрублёвымрублёвойрублёвыми
Giới cáchрублёвомрублёвомрублёвойрублёвых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của рублёвый

Câu hỏi thường gặp

рублёвый nghĩa là gì?

рублёвый (tính từ) nghĩa là giá một rúp.

рублёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рублёвый (phiên âm Latinh rubljóvyj, IPA [rʊˈblʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.