рудни́чный
Dấu sắc trên рудни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рудни́чный nghĩa là Thuộc về mỏ.
Nghĩa của рудни́чный
Tính từ
- Thuộc về mỏ.
- рудничный газkhí mỏ, khí grizu
- рудни́чная ла́мпаđèn mỏ
Biến cách của рудни́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рудни́чный | рудни́чное | рудни́чная | рудни́чные |
| Sinh cách | рудни́чного | рудни́чного | рудни́чной | рудни́чных |
| Tặng cách | рудни́чному | рудни́чному | рудни́чной | рудни́чным |
| Đối cách | рудни́чный / рудни́чного | рудни́чное | рудни́чную | рудни́чные / рудни́чных |
| Công cụ cách | рудни́чным | рудни́чным | рудни́чной | рудни́чными |
| Giới cách | рудни́чном | рудни́чном | рудни́чной | рудни́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рудничный nghĩa là gì?
рудничный (tính từ) nghĩa là Thuộc về mỏ.
рудничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рудни́чный (phiên âm Latinh rudníčnyj, IPA [rʊdʲˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.