TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ру́дный

rúdnyj[ˈrudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ру́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ру́дный nghĩa là Thuộc về quặng; (содержащий руду) [có] quặng.

Nghĩa của ру́дный

Tính từ

  1. Thuộc về quặng; (содержащий руду) [có] quặng.
    • ру́дное месторожде́ниеkhoáng sàng quặng, mỏ quặng

Biến cách của ру́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchру́дныйру́дноеру́днаяру́дные
Sinh cáchру́дногору́дногору́днойру́дных
Tặng cáchру́дномуру́дномуру́днойру́дным
Đối cáchру́дный / ру́дногору́дноеру́днуюру́дные / ру́дных
Công cụ cáchру́днымру́днымру́днойру́дными
Giới cáchру́дномру́дномру́днойру́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рудный nghĩa là gì?

рудный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quặng; (содержащий руду) [có] quặng.

рудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ру́дный (phiên âm Latinh rúdnyj, IPA [ˈrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.