руже́йный
Dấu sắc trên руже́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
руже́йный nghĩa là Thuộc về súng.
Nghĩa của руже́йный
Tính từ
- Thuộc về súng.
- ружейный вы́стрелphát súng
- на ружейный вы́стрелtrong tầm súng
Biến cách của руже́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | руже́йный | руже́йное | руже́йная | руже́йные |
| Sinh cách | руже́йного | руже́йного | руже́йной | руже́йных |
| Tặng cách | руже́йному | руже́йному | руже́йной | руже́йным |
| Đối cách | руже́йный / руже́йного | руже́йное | руже́йную | руже́йные / руже́йных |
| Công cụ cách | руже́йным | руже́йным | руже́йной | руже́йными |
| Giới cách | руже́йном | руже́йном | руже́йной | руже́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ружейный nghĩa là gì?
ружейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về súng.
ружейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руже́йный (phiên âm Latinh ružéjnyj, IPA [rʊˈʐɛjnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.