TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

руже́йный

ružéjnyj[rʊˈʐɛjnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên руже́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

руже́йный nghĩa là Thuộc về súng.

Nghĩa của руже́йный

Tính từ

  1. Thuộc về súng.
    • ружейный вы́стрелphát súng
    • на ружейный вы́стрелtrong tầm súng

Biến cách của руже́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchруже́йныйруже́йноеруже́йнаяруже́йные
Sinh cáchруже́йногоруже́йногоруже́йнойруже́йных
Tặng cáchруже́йномуруже́йномуруже́йнойруже́йным
Đối cáchруже́йный / руже́йногоруже́йноеруже́йнуюруже́йные / руже́йных
Công cụ cáchруже́йнымруже́йнымруже́йнойруже́йными
Giới cáchруже́йномруже́йномруже́йнойруже́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ружейный nghĩa là gì?

ружейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về súng.

ружейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là руже́йный (phiên âm Latinh ružéjnyj, IPA [rʊˈʐɛjnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.