рудоно́сный
Dấu sắc trên рудоно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рудоно́сный nghĩa là có quặng, chứa quặng.
Nghĩa của рудоно́сный
Tính từ
- Có quặng, chứa quặng.
Biến cách của рудоно́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рудоно́сный | рудоно́сное | рудоно́сная | рудоно́сные |
| Sinh cách | рудоно́сного | рудоно́сного | рудоно́сной | рудоно́сных |
| Tặng cách | рудоно́сному | рудоно́сному | рудоно́сной | рудоно́сным |
| Đối cách | рудоно́сный | рудоно́сное | рудоно́сную | рудоно́сные |
| Công cụ cách | рудоно́сным | рудоно́сным | рудоно́сной | рудоно́сными |
| Giới cách | рудоно́сном | рудоно́сном | рудоно́сной | рудоно́сных |
| Dạng ngắn | рудоно́сен | рудоно́сно | рудоно́сна | рудоно́сны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рудоносный nghĩa là gì?
рудоносный (tính từ) nghĩa là có quặng, chứa quặng.
рудоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рудоно́сный (phiên âm Latinh rudonósnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.