TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рудоно́сный

rudonósnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рудоно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рудоно́сный nghĩa là có quặng, chứa quặng.

Nghĩa của рудоно́сный

Tính từ

  1. Có quặng, chứa quặng.

Biến cách của рудоно́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрудоно́сныйрудоно́сноерудоно́снаярудоно́сные
Sinh cáchрудоно́сногорудоно́сногорудоно́снойрудоно́сных
Tặng cáchрудоно́сномурудоно́сномурудоно́снойрудоно́сным
Đối cáchрудоно́сныйрудоно́сноерудоно́снуюрудоно́сные
Công cụ cáchрудоно́снымрудоно́снымрудоно́снойрудоно́сными
Giới cáchрудоно́сномрудоно́сномрудоно́снойрудоно́сных
Dạng ngắnрудоно́сенрудоно́снорудоно́снарудоно́сны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рудоносный nghĩa là gì?

рудоносный (tính từ) nghĩa là có quặng, chứa quặng.

рудоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рудоно́сный (phiên âm Latinh rudonósnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.