ружьё
ружьё nghĩa là súng trường.
Nghĩa của ружьё
Danh từ
- Súng trường.
Biến cách của ружьё (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ружьё | ру́жья |
| Sinh cách кого? чего? | ружья́ | ру́жей |
| Tặng cách кому? чему? | ружью́ | ру́жьям |
| Đối cách кого? что? | ружьё | ру́жья |
| Công cụ cách кем? чем? | ружьём | ру́жьями |
| Giới cách о ком? о чём? | ружье́ | ру́жьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ружьё
Câu ví dụ với ружьё
- Он направил на меня своё ружьё. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3270119
- Полицейские приказали подозреваемому бросить ружьё. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793690
- Ружье Тома дало осечку. Khẩu súng của Tom bị cướp cò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4123973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ружьё nghĩa là gì?
ружьё (danh từ) nghĩa là súng trường.
ружьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ружьё (phiên âm Latinh ružʹjó, IPA [rʊʐˈjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.