TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ружьё

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ružʹjó[rʊʐˈjɵ] giọng máy của trình duyệt

ружьё nghĩa là súng trường.

Nghĩa của ружьё

Danh từ

  1. Súng trường.

Biến cách của ружьё (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ружьёру́жья
Sinh cách кого? чего?ружья́ру́жей
Tặng cách кому? чему?ружью́ру́жьям
Đối cách кого? что?ружьёру́жья
Công cụ cách кем? чем?ружьёмру́жьями
Giới cách о ком? о чём?ружье́ру́жьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ружьё

Câu ví dụ với ружьё

  • Он направил на меня своё ружьё. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3270119
  • Полицейские приказали подозреваемому бросить ружьё. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793690
  • Ружье Тома дало осечку. Khẩu súng của Tom bị cướp cò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4123973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ружьё nghĩa là gì?

ружьё (danh từ) nghĩa là súng trường.

ружьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ружьё (phiên âm Latinh ružʹjó, IPA [rʊʐˈjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.