руковадитель
giống đực
rukovaditelʹ
giọng máy của trình duyệt
руковадитель nghĩa là người lãnh đạo, người chỉ đạo.
Nghĩa của руковадитель
Danh từ
- Người lãnh đạo, người chỉ đạo, người cầm đầu, người hướng dẫn, người dắt đường chỉ lối.
- руковади́тель отде́ла[người] trưởng ban, trưởng phòng
- худо́жественный руковади́тельngười chỉ đạo nghệ thuật
- нау́чный руковади́тельngười chỉ đạo [về mặt] khoa học, người hướng dẫn [về mặt] khoa học
- кла́ссный руковади́тель[người] giáo viên chủ nhiệm, chủ nhiệm lớp
Câu hỏi thường gặp
руковадитель nghĩa là gì?
руковадитель (danh từ) nghĩa là người lãnh đạo, người chỉ đạo.
руковадитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руковадитель (phiên âm Latinh rukovaditelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.