TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

руковадительница

giống cái
rukovaditelʹnica giọng máy của trình duyệt

руковадительница nghĩa là người lãnh đạo, người chỉ đạo.

Nghĩa của руковадительница

Danh từ

  1. Người lãnh đạo, người chỉ đạo, người cầm đầu, người hướng dẫn, người dắt đường chỉ lối.
    • руковади́тельница отде́ла[người] trưởng ban, trưởng phòng
    • худо́жественная руковади́тельницаngười [nữ] chỉ đạo nghệ thuật
    • нау́чная руковади́тельницаngười [nữ] chỉ đạo [về mặt] khoa học, người [nữ] hướng dẫn [về mặt] khoa học
    • кла́ссная руковади́тельница[nữ] giáo viên chủ nhiệm, cô giáo chủ nhiệm lớp

Câu hỏi thường gặp

руковадительница nghĩa là gì?

руковадительница (danh từ) nghĩa là người lãnh đạo, người chỉ đạo.

руковадительница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là руковадительница (phiên âm Latinh rukovaditelʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.