TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

руково́дствоваться

thể chưa hoàn thành
rukovódstvovatʹsja[rʊkɐˈvot͡stvəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên руково́дствоваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

руково́дствоваться nghĩa là tuân theo, làm theo.

Nghĩa của руково́дствоваться

Động từ

  1. Tuân theo, làm theo, dựa vào, dựa theo, căn cứ vào. + công cụ cách
    • руково́дствоваться чьи́ми-л. указа́ниямиtuân theo (làm theo, dựa vào) những chỉ thị của ai

Chia động từ руково́дствоваться

NgôiHiện tại
яруково́дствуюсь
тыруково́дствуешься
он / она́ / оно́руково́дствуется
мыруково́дствуемся
выруково́дствуетесь
они́руково́дствуются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + руководствоваться.

Quá khứ

Giống đực (он)руково́дствовался
Giống cái (она́)руково́дствовалась
Giống trung (оно́)руково́дствовалось
Số nhiều (они́)руково́дствовались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)руково́дствуйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)руково́дствуйтесь

Câu hỏi thường gặp

руководствоваться nghĩa là gì?

руководствоваться (động từ) nghĩa là tuân theo, làm theo.

руководствоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là руково́дствоваться (phiên âm Latinh rukovódstvovatʹsja, IPA [rʊkɐˈvot͡stvəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.