руково́дство
Dấu sắc trên руково́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
руково́дство nghĩa là lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển, điều hành.
Nghĩa của руково́дство
Danh từ
- действие [sự] lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn.
- управление [sự] điều khiển, điều hành, quản lý, quản đốc, quản trị, cai quản.
- операти́вное руково́дство[sự] lãnh đạo linh hoạt
- иде́йное руково́дство па́ртии[sự] lãnh đạo tư tưởng của đảng, lãnh đạo của đảng về tư tưởng
- то, чем следует руководствоваться Kim chỉ nam, chỉ nam.
- приня́ть что́-л. к руково́дствуlấy cái gì làm [kim] chỉ nam, lấy cái gì làm nguyên tắc chỉ đạo (chủ đạo)
- книга [quyển, cuốn] sách chỉ nam, sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn.
- tập hợp руководители Ban lãnh đạo, những người lãnh đạo.
Biến cách của руково́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | руково́дство | руково́дства |
| Sinh cách кого? чего? | руково́дства | руково́дств |
| Tặng cách кому? чему? | руково́дству | руково́дствам |
| Đối cách кого? что? | руково́дство | руково́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | руково́дством | руково́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | руково́дстве | руково́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với руково́дство
Đồng nghĩa
Họ từ của руково́дство
Câu hỏi thường gặp
руководство nghĩa là gì?
руководство (danh từ) nghĩa là lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển, điều hành.
руководство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руково́дство (phiên âm Latinh rukovódstvo, IPA [rʊkɐˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.