TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

руководя́щий

rukovodjáščij[rʊkəvɐˈdʲæɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên руководя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

руководя́щий nghĩa là chỉ đạo, lãnh đạo.

Nghĩa của руководя́щий

Tính từ

  1. Có trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo.
    • руководящий рабо́тник[người] cán bộ lãnh đạo
    • руководя́щая рольvai trò lãnh đạo (chỉ đạo, chủ đạo)
  2. содержащий указания Lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, hướng dẫn, chủ đạo.
    • руководя́щие положе́нияnhững nguyên lý chỉ đạo, những luận điểm chủ đạo

Biến cách của руководя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchруководя́щийруководя́щееруководя́щаяруководя́щие
Sinh cáchруководя́щегоруководя́щегоруководя́щейруководя́щих
Tặng cáchруководя́щемуруководя́щемуруководя́щейруководя́щим
Đối cáchруководя́щий / руководя́щегоруководя́щееруководя́щуюруководя́щие / руководя́щих
Công cụ cáchруководя́щимруководя́щимруководя́щейруководя́щими
Giới cáchруководя́щемруководя́щемруководя́щейруководя́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của руководя́щий

Câu hỏi thường gặp

руководящий nghĩa là gì?

руководящий (tính từ) nghĩa là chỉ đạo, lãnh đạo.

руководящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là руководя́щий (phiên âm Latinh rukovodjáščij, IPA [rʊkəvɐˈdʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.