руководя́щий
Dấu sắc trên руководя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
руководя́щий nghĩa là chỉ đạo, lãnh đạo.
Nghĩa của руководя́щий
Tính từ
- Có trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo.
- руководящий рабо́тник[người] cán bộ lãnh đạo
- руководя́щая рольvai trò lãnh đạo (chỉ đạo, chủ đạo)
- содержащий указания Lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, hướng dẫn, chủ đạo.
- руководя́щие положе́нияnhững nguyên lý chỉ đạo, những luận điểm chủ đạo
Biến cách của руководя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | руководя́щий | руководя́щее | руководя́щая | руководя́щие |
| Sinh cách | руководя́щего | руководя́щего | руководя́щей | руководя́щих |
| Tặng cách | руководя́щему | руководя́щему | руководя́щей | руководя́щим |
| Đối cách | руководя́щий / руководя́щего | руководя́щее | руководя́щую | руководя́щие / руководя́щих |
| Công cụ cách | руководя́щим | руководя́щим | руководя́щей | руководя́щими |
| Giới cách | руководя́щем | руководя́щем | руководя́щей | руководя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của руководя́щий
Câu hỏi thường gặp
руководящий nghĩa là gì?
руководящий (tính từ) nghĩa là chỉ đạo, lãnh đạo.
руководящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руководя́щий (phiên âm Latinh rukovodjáščij, IPA [rʊkəvɐˈdʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.