рукоде́льница
Dấu sắc trên рукоде́льница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рукоде́льница nghĩa là người giỏi nữ công.
Nghĩa của рукоде́льница
Danh từ
- Người giỏi nữ công.
Biến cách của рукоде́льница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рукоде́льница | рукоде́льницы |
| Sinh cách кого? чего? | рукоде́льницы | рукоде́льниц |
| Tặng cách кому? чему? | рукоде́льнице | рукоде́льницам |
| Đối cách кого? что? | рукоде́льницу | рукоде́льниц |
| Công cụ cách кем? чем? | рукоде́льницей | рукоде́льницами |
| Giới cách о ком? о чём? | рукоде́льнице | рукоде́льницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
рукодельница nghĩa là gì?
рукодельница (danh từ) nghĩa là người giỏi nữ công.
рукодельница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рукоде́льница (phiên âm Latinh rukodélʹnica, IPA [rʊkɐˈdʲelʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.