TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рукопа́шный

rukopášnyj[rʊkɐˈpaʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рукопа́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рукопа́шный nghĩa là giáp lá cà, xáp lá cà.

Nghĩa của рукопа́шный

Tính từ

  1. Giáp lá cà, xáp lá cà.
    • рукопашный бойtrận đánh giáp lá cà

Biến cách của рукопа́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрукопа́шныйрукопа́шноерукопа́шнаярукопа́шные
Sinh cáchрукопа́шногорукопа́шногорукопа́шнойрукопа́шных
Tặng cáchрукопа́шномурукопа́шномурукопа́шнойрукопа́шным
Đối cáchрукопа́шный / рукопа́шногорукопа́шноерукопа́шнуюрукопа́шные / рукопа́шных
Công cụ cáchрукопа́шнымрукопа́шнымрукопа́шнойрукопа́шными
Giới cáchрукопа́шномрукопа́шномрукопа́шнойрукопа́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рукопашный nghĩa là gì?

рукопашный (tính từ) nghĩa là giáp lá cà, xáp lá cà.

рукопашный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рукопа́шный (phiên âm Latinh rukopášnyj, IPA [rʊkɐˈpaʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.