рукопа́шный
Dấu sắc trên рукопа́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рукопа́шный nghĩa là giáp lá cà, xáp lá cà.
Nghĩa của рукопа́шный
Tính từ
- Giáp lá cà, xáp lá cà.
- рукопашный бойtrận đánh giáp lá cà
Biến cách của рукопа́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рукопа́шный | рукопа́шное | рукопа́шная | рукопа́шные |
| Sinh cách | рукопа́шного | рукопа́шного | рукопа́шной | рукопа́шных |
| Tặng cách | рукопа́шному | рукопа́шному | рукопа́шной | рукопа́шным |
| Đối cách | рукопа́шный / рукопа́шного | рукопа́шное | рукопа́шную | рукопа́шные / рукопа́шных |
| Công cụ cách | рукопа́шным | рукопа́шным | рукопа́шной | рукопа́шными |
| Giới cách | рукопа́шном | рукопа́шном | рукопа́шной | рукопа́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рукопашный nghĩa là gì?
рукопашный (tính từ) nghĩa là giáp lá cà, xáp lá cà.
рукопашный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рукопа́шный (phiên âm Latinh rukopášnyj, IPA [rʊkɐˈpaʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.