руконо́жка
Dấu sắc trên руконо́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
руконо́жка nghĩa là khỉ aye-aye.
Nghĩa của руконо́жка
Danh từ
- Khỉ aye-aye.
Biến cách của руконо́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | руконо́жка | руконо́жки |
| Sinh cách кого? чего? | руконо́жки | руконо́жек |
| Tặng cách кому? чему? | руконо́жке | руконо́жкам |
| Đối cách кого? что? | руконо́жку | руконо́жек |
| Công cụ cách кем? чем? | руконо́жкой | руконо́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | руконо́жке | руконо́жках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
руконожка nghĩa là gì?
руконожка (danh từ) nghĩa là khỉ aye-aye.
руконожка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руконо́жка (phiên âm Latinh rukonóžka, IPA [rʊkɐˈnoʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.