рукопи́сный
Dấu sắc trên рукопи́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рукопи́сный nghĩa là do viết tay.
Nghĩa của рукопи́сный
Tính từ
- Do viết tay.
- рукописный текстbản viết tay, thủ bản
Biến cách của рукопи́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рукопи́сный | рукопи́сное | рукопи́сная | рукопи́сные |
| Sinh cách | рукопи́сного | рукопи́сного | рукопи́сной | рукопи́сных |
| Tặng cách | рукопи́сному | рукопи́сному | рукопи́сной | рукопи́сным |
| Đối cách | рукопи́сный / рукопи́сного | рукопи́сное | рукопи́сную | рукопи́сные / рукопи́сных |
| Công cụ cách | рукопи́сным | рукопи́сным | рукопи́сной | рукопи́сными |
| Giới cách | рукопи́сном | рукопи́сном | рукопи́сной | рукопи́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của рукопи́сный
Câu hỏi thường gặp
рукописный nghĩa là gì?
рукописный (tính từ) nghĩa là do viết tay.
рукописный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рукопи́сный (phiên âm Latinh rukopísnyj, IPA [rʊkɐˈpʲisnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.