TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рукопи́сный

rukopísnyj[rʊkɐˈpʲisnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рукопи́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рукопи́сный nghĩa là do viết tay.

Nghĩa của рукопи́сный

Tính từ

  1. Do viết tay.
    • рукописный текстbản viết tay, thủ bản

Biến cách của рукопи́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрукопи́сныйрукопи́сноерукопи́снаярукопи́сные
Sinh cáchрукопи́сногорукопи́сногорукопи́снойрукопи́сных
Tặng cáchрукопи́сномурукопи́сномурукопи́снойрукопи́сным
Đối cáchрукопи́сный / рукопи́сногорукопи́сноерукопи́снуюрукопи́сные / рукопи́сных
Công cụ cáchрукопи́снымрукопи́снымрукопи́снойрукопи́сными
Giới cáchрукопи́сномрукопи́сномрукопи́снойрукопи́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của рукопи́сный

Câu hỏi thường gặp

рукописный nghĩa là gì?

рукописный (tính từ) nghĩa là do viết tay.

рукописный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рукопи́сный (phiên âm Latinh rukopísnyj, IPA [rʊkɐˈpʲisnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.