рукоплеска́ть
Dấu sắc trên рукоплеска́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рукоплеска́ть nghĩa là vỗ tay, hoan hô.
Nghĩa của рукоплеска́ть
Động từ
- Vỗ tay, hoan hô.
Chia động từ рукоплеска́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | рукоплещу́ |
| ты | рукопле́щешь |
| он / она́ / оно́ | рукопле́щет |
| мы | рукопле́щем |
| вы | рукопле́щете |
| они́ | рукопле́щут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рукоплескать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рукоплеска́л |
| Giống cái (она́) | рукоплеска́ла |
| Giống trung (оно́) | рукоплеска́ло |
| Số nhiều (они́) | рукоплеска́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рукоплещи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рукоплещи́те |
Câu hỏi thường gặp
рукоплескать nghĩa là gì?
рукоплескать (động từ) nghĩa là vỗ tay, hoan hô.
рукоплескать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рукоплеска́ть (phiên âm Latinh rukopleskátʹ, IPA [rʊkəplʲɪˈskatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.