рукопожа́тие
Dấu sắc trên рукопожа́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рукопожа́тие nghĩa là bắt tay.
Nghĩa của рукопожа́тие
Danh từ
- [Cái, sự] bắt tay.
- обменя́ться рукопожа́тиямиbắt tay nhau
Biến cách của рукопожа́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рукопожа́тие | рукопожа́тия |
| Sinh cách кого? чего? | рукопожа́тия | рукопожа́тий |
| Tặng cách кому? чему? | рукопожа́тию | рукопожа́тиям |
| Đối cách кого? что? | рукопожа́тие | рукопожа́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | рукопожа́тием | рукопожа́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | рукопожа́тии | рукопожа́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рукопожатие nghĩa là gì?
рукопожатие (danh từ) nghĩa là bắt tay.
рукопожатие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рукопожа́тие (phiên âm Latinh rukopožátije, IPA [rʊkəpɐˈʐatʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.