TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рулево́й

giống đựcđộng vật
rulevój[rʊlʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рулево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рулево́й nghĩa là tay lái, lái.

Nghĩa của рулево́й

Tính từ

  1. Thuộc về bánh lái, tay lái, lái.
    • рулево́е устро́йствоbộ phận lái, thiết bị lái

Biến cách của рулево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрулево́йрулево́ерулева́ярулевы́е
Sinh cáchрулево́горулево́горулево́йрулевы́х
Tặng cáchрулево́мурулево́мурулево́йрулевы́м
Đối cáchрулево́й / рулево́горулево́ерулеву́юрулевы́е / рулевы́х
Công cụ cáchрулевы́мрулевы́мрулево́йрулевы́ми
Giới cáchрулево́мрулево́мрулево́йрулевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рулевой nghĩa là gì?

рулевой (tính từ) nghĩa là tay lái, lái.

рулевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рулево́й (phiên âm Latinh rulevój, IPA [rʊlʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.