рулево́й
Dấu sắc trên рулево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рулево́й nghĩa là tay lái, lái.
Nghĩa của рулево́й
Tính từ
- Thuộc về bánh lái, tay lái, lái.
- рулево́е устро́йствоbộ phận lái, thiết bị lái
Biến cách của рулево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рулево́й | рулево́е | рулева́я | рулевы́е |
| Sinh cách | рулево́го | рулево́го | рулево́й | рулевы́х |
| Tặng cách | рулево́му | рулево́му | рулево́й | рулевы́м |
| Đối cách | рулево́й / рулево́го | рулево́е | рулеву́ю | рулевы́е / рулевы́х |
| Công cụ cách | рулевы́м | рулевы́м | рулево́й | рулевы́ми |
| Giới cách | рулево́м | рулево́м | рулево́й | рулевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рулевой nghĩa là gì?
рулевой (tính từ) nghĩa là tay lái, lái.
рулевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рулево́й (phiên âm Latinh rulevój, IPA [rʊlʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.