румб
giống đựcbất động vật
rumb[rump]
giọng máy của trình duyệt
румб nghĩa là rumbơ, rum.
Nghĩa của румб
Danh từ
- hàng hải Rumbơ, rum.
Biến cách của румб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ру́мб | ру́мбы |
| Sinh cách кого? чего? | ру́мба | ру́мбов |
| Tặng cách кому? чему? | ру́мбу | ру́мбам |
| Đối cách кого? что? | ру́мб | ру́мбы |
| Công cụ cách кем? чем? | ру́мбом | ру́мбами |
| Giới cách о ком? о чём? | ру́мбе | ру́мбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
румб nghĩa là gì?
румб (danh từ) nghĩa là rumbơ, rum.
румб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là румб (phiên âm Latinh rumb, IPA [rump]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.