румы́нский
Dấu sắc trên румы́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
румы́нский nghĩa là Thuộc về ru-ma-ni; Lỗ-mã-ni, Lỗ ((cũ)).
Nghĩa của румы́нский
Tính từ
- Thuộc về ru-ma-ni; Lỗ-mã-ni, Lỗ ((cũ)).
- румынский язы́кtiếng Ru-ma-ni
Biến cách của румы́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | румы́нский | румы́нское | румы́нская | румы́нские |
| Sinh cách | румы́нского | румы́нского | румы́нской | румы́нских |
| Tặng cách | румы́нскому | румы́нскому | румы́нской | румы́нским |
| Đối cách | румы́нский / румы́нского | румы́нское | румы́нскую | румы́нские / румы́нских |
| Công cụ cách | румы́нским | румы́нским | румы́нской | румы́нскими |
| Giới cách | румы́нском | румы́нском | румы́нской | румы́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
румынский nghĩa là gì?
румынский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ru-ma-ni; Lỗ-mã-ni, Lỗ ((cũ)).
румынский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là румы́нский (phiên âm Latinh rumýnskij, IPA [rʊˈmɨnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.