TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

румы́нский

giống đựcbất động vật
rumýnskij[rʊˈmɨnskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên румы́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

румы́нский nghĩa là Thuộc về ru-ma-ni; Lỗ-mã-ni, Lỗ ((cũ)).

Nghĩa của румы́нский

Tính từ

  1. Thuộc về ru-ma-ni; Lỗ-mã-ni, Lỗ ((cũ)).
    • румынский язы́кtiếng Ru-ma-ni

Biến cách của румы́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрумы́нскийрумы́нскоерумы́нскаярумы́нские
Sinh cáchрумы́нскогорумы́нскогорумы́нскойрумы́нских
Tặng cáchрумы́нскомурумы́нскомурумы́нскойрумы́нским
Đối cáchрумы́нский / румы́нскогорумы́нскоерумы́нскуюрумы́нские / румы́нских
Công cụ cáchрумы́нскимрумы́нскимрумы́нскойрумы́нскими
Giới cáchрумы́нскомрумы́нскомрумы́нскойрумы́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

румынский nghĩa là gì?

румынский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ru-ma-ni; Lỗ-mã-ni, Lỗ ((cũ)).

румынский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là румы́нский (phiên âm Latinh rumýnskij, IPA [rʊˈmɨnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.