TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

руль

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rulʹ[rulʲ] giọng máy của trình duyệt

руль nghĩa là cái tay lái, bánh lái.

Nghĩa của руль

Danh từ

  1. Cái tay lái, bánh lái, cần lái, lái, vô-lăng; (велосипеда) [cái] tay lái, ghi-đông.
    • руль поворо́та, руль направле́ния(hàng không) [cái] lái hướng, cần lái chuyển hướng
    • руль высоты́(hàng không) [cái] lái độ cao, cần lái độ cao
    • руль тра́ктораtay lái (bánh lái) máy kéo
    • сиде́ть за рулёмngồi [cầm] lái
    • стать за руль, стоя́ть у руля́đứng lái
    • перен.lèo lái, đầu não, bộ phận lãnh đạo
    • руль госуда́рственного управле́нияlèo lái của việc quản lý nhà nước, đầu não (bộ phận lãnh đạo) của quốc gia

Biến cách của руль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ру́льрули́
Sinh cách кого? чего?руля́руле́й
Tặng cách кому? чему?рулю́руля́м
Đối cách кого? что?ру́льрули́
Công cụ cách кем? чем?рулёмруля́ми
Giới cách о ком? о чём?руле́руля́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của руль

Câu ví dụ với руль

  • Тебе лучше не садиться за руль. Bạn tốt nhất là đừng lái ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7754449
  • Я посоветовал ему не садиться за руль. Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6552873
  • Ты пустил его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697132
  • Вы пустили его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697133
  • Ты пускал его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697142
  • Вы пускали его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

руль nghĩa là gì?

руль (danh từ) nghĩa là cái tay lái, bánh lái.

руль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là руль (phiên âm Latinh rulʹ, IPA [rulʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.