руль
руль nghĩa là cái tay lái, bánh lái.
Nghĩa của руль
Danh từ
- Cái tay lái, bánh lái, cần lái, lái, vô-lăng; (велосипеда) [cái] tay lái, ghi-đông.
- руль поворо́та, руль направле́ния(hàng không) [cái] lái hướng, cần lái chuyển hướng
- руль высоты́(hàng không) [cái] lái độ cao, cần lái độ cao
- руль тра́ктораtay lái (bánh lái) máy kéo
- сиде́ть за рулёмngồi [cầm] lái
- стать за руль, стоя́ть у руля́đứng lái
- перен.lèo lái, đầu não, bộ phận lãnh đạo
- руль госуда́рственного управле́нияlèo lái của việc quản lý nhà nước, đầu não (bộ phận lãnh đạo) của quốc gia
Biến cách của руль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ру́ль | рули́ |
| Sinh cách кого? чего? | руля́ | руле́й |
| Tặng cách кому? чему? | рулю́ | руля́м |
| Đối cách кого? что? | ру́ль | рули́ |
| Công cụ cách кем? чем? | рулём | руля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | руле́ | руля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của руль
Câu ví dụ với руль
- Тебе лучше не садиться за руль. Bạn tốt nhất là đừng lái ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7754449
- Я посоветовал ему не садиться за руль. Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6552873
- Ты пустил его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697132
- Вы пустили его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697133
- Ты пускал его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697142
- Вы пускали его за руль своей машины? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
руль nghĩa là gì?
руль (danh từ) nghĩa là cái tay lái, bánh lái.
руль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руль (phiên âm Latinh rulʹ, IPA [rulʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.