TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

румя́ный

rumjányj[rʊˈmʲanɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên румя́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

румя́ный nghĩa là đỏ ửng, đỏ hây hây.

Nghĩa của румя́ный

Tính từ

  1. Đỏ ửng, đỏ hây hây, hồng hào, đào; (с поджаристой корочкой) vàng rực.

Biến cách của румя́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрумя́ныйрумя́ноерумя́наярумя́ные
Sinh cáchрумя́ногорумя́ногорумя́нойрумя́ных
Tặng cáchрумя́номурумя́номурумя́нойрумя́ным
Đối cáchрумя́ный / румя́ногорумя́ноерумя́нуюрумя́ные / румя́ных
Công cụ cáchрумя́нымрумя́нымрумя́нойрумя́ными
Giới cáchрумя́номрумя́номрумя́нойрумя́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

румяный nghĩa là gì?

румяный (tính từ) nghĩa là đỏ ửng, đỏ hây hây.

румяный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là румя́ный (phiên âm Latinh rumjányj, IPA [rʊˈmʲanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.