русифика́ция
Dấu sắc trên русифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
русифика́ция nghĩa là sự nga hóa.
Nghĩa của русифика́ция
Danh từ
- Sự nga hóa.
Biến cách của русифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | русифика́ция | русифика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | русифика́ции | русифика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | русифика́ции | русифика́циям |
| Đối cách кого? что? | русифика́цию | русифика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | русифика́цией | русифика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | русифика́ции | русифика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
русификация nghĩa là gì?
русификация (danh từ) nghĩa là sự nga hóa.
русификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là русифика́ция (phiên âm Latinh rusifikácija, IPA [rʊsʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.