ру́сло
giống trungbất động vật
rúslo[ˈrusɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ру́сло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ру́сло nghĩa là lòng.
Nghĩa của ру́сло
Danh từ
- Lòng; (реки) lòng sông; (ручья) lòng suối.
- nghĩa bóng Đường, dòng, chiều hướng, nề nếp, nền nếp.
- жизнь пошла́ по но́вому ру́слуcuộc sống đã trôi theo chiều hướng mới
- жизнь вхо́дит в своё ру́слоcuộc sống đã đi vào nề nếp (nền nếp)
Biến cách của ру́сло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ру́сло | ру́сла |
| Sinh cách кого? чего? | ру́сла | ру́сел |
| Tặng cách кому? чему? | ру́слу | ру́слам |
| Đối cách кого? что? | ру́сло | ру́сла |
| Công cụ cách кем? чем? | ру́слом | ру́слами |
| Giới cách о ком? о чём? | ру́сле | ру́слах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
русло nghĩa là gì?
русло (danh từ) nghĩa là lòng.
русло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ру́сло (phiên âm Latinh rúslo, IPA [ˈrusɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.