TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ру́сский

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rússkij[ˈrus(ː)kʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ру́сский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ру́сский nghĩa là nga, tiếng nga.

Nghĩa của ру́сский

Tính từ

  1. Nga.

Danh từ

  1. Tiếng nga.

Biến cách của ру́сский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchру́сскийру́сскоеру́сскаяру́сские
Sinh cáchру́сскогору́сскогору́сскойру́сских
Tặng cáchру́сскомуру́сскомуру́сскойру́сским
Đối cáchру́сский / ру́сскогору́сскоеру́сскуюру́сские / ру́сских
Công cụ cáchру́сскимру́сскимру́сскойру́сскими
Giới cáchру́сскомру́сскомру́сскойру́сских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ру́сский

Đồng nghĩa

Họ từ của ру́сский

Cụm từ, thành ngữ với ру́сский

  • русский язык — Tiếng Nga.

Câu ví dụ với ру́сский

  • Мария научила своих детей русскому. Maria dạy tiếng Nga cho các con của cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13876137
  • Я интересуюсь русской поэзией. Tôi có hứng thú với thơ Nga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858140
  • В эсперанто нет двойного отрицания, а в русском есть. Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13586365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

русский nghĩa là gì?

русский (tính từ, danh từ) nghĩa là nga, tiếng nga.

русский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ру́сский (phiên âm Latinh rússkij, IPA [ˈrus(ː)kʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.