русофо́бия
Dấu sắc trên русофо́бия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
русофо́бия nghĩa là bài nga, chống nga.
Nghĩa của русофо́бия
Danh từ
- Bài nga, chống nga.
Biến cách của русофо́бия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | русофо́бия | русофо́бии |
| Sinh cách кого? чего? | русофо́бии | русофо́бий |
| Tặng cách кому? чему? | русофо́бии | русофо́биям |
| Đối cách кого? что? | русофо́бию | русофо́бии |
| Công cụ cách кем? чем? | русофо́бией | русофо́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | русофо́бии | русофо́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
русофобия nghĩa là gì?
русофобия (danh từ) nghĩa là bài nga, chống nga.
русофобия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là русофо́бия (phiên âm Latinh rusofóbija, IPA [rʊsɐˈfobʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.