рути́нный
Dấu sắc trên рути́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рути́нный nghĩa là thủ cựu, cổ hủ.
Nghĩa của рути́нный
Tính từ
- Thủ cựu, cổ hủ, hủ lậu.
Biến cách của рути́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рути́нный | рути́нное | рути́нная | рути́нные |
| Sinh cách | рути́нного | рути́нного | рути́нной | рути́нных |
| Tặng cách | рути́нному | рути́нному | рути́нной | рути́нным |
| Đối cách | рути́нный / рути́нного | рути́нное | рути́нную | рути́нные / рути́нных |
| Công cụ cách | рути́нным | рути́нным | рути́нной | рути́нными |
| Giới cách | рути́нном | рути́нном | рути́нной | рути́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рутинный nghĩa là gì?
рутинный (tính từ) nghĩa là thủ cựu, cổ hủ.
рутинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рути́нный (phiên âm Latinh rutínnyj, IPA [rʊˈtʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.