TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рутинёр

giống đựcđộng vật
rutinjór giọng máy của trình duyệt

рутинёр nghĩa là người thủ cựu, người cổ hủ.

Nghĩa của рутинёр

Danh từ

  1. Người thủ cựu, người cổ hủ, người hủ lậu.

Biến cách của рутинёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рутинёррутинёры
Sinh cách кого? чего?рутинёрарутинёров
Tặng cách кому? чему?рутинёрурутинёрам
Đối cách кого? что?рутинёрарутинёров
Công cụ cách кем? чем?рутинёромрутинёрами
Giới cách о ком? о чём?рутинёрерутинёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

рутинёр nghĩa là gì?

рутинёр (danh từ) nghĩa là người thủ cựu, người cổ hủ.

рутинёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рутинёр (phiên âm Latinh rutinjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.