рутинёрство
giống trungbất động vật
rutinjórstvo
giọng máy của trình duyệt
рутинёрство nghĩa là thủ cựu, cổ hủ.
Nghĩa của рутинёрство
Danh từ
- [Đầu óc, óc] thủ cựu, cổ hủ, hủ lậu.
Biến cách của рутинёрство (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | рутинёрство |
| Sinh cách кого? чего? | рутинёрства |
| Tặng cách кому? чему? | рутинёрству |
| Đối cách кого? что? | рутинёрство |
| Công cụ cách кем? чем? | рутинёрством |
| Giới cách о ком? о чём? | рутинёрстве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рутинёрство nghĩa là gì?
рутинёрство (danh từ) nghĩa là thủ cựu, cổ hủ.
рутинёрство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рутинёрство (phiên âm Latinh rutinjórstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.