TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рыба́чий

rybáčij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рыба́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рыба́чий nghĩa là người dân chài, ngư dân.

Nghĩa của рыба́чий

Tính từ

  1. Thuộc về người đánh cá, người dân chài, ngư dân.
    • рыба́чийа́чья ло́дка[chiếc] thuyền chài, thuyền đánh cá

Biến cách của рыба́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрыба́чийрыба́чьерыба́чьярыба́чьи
Sinh cáchрыба́чьегорыба́чьегорыба́чьейрыба́чьих
Tặng cáchрыба́чьемурыба́чьемурыба́чьейрыба́чьим
Đối cáchрыба́чийрыба́чьерыба́чьюрыба́чьи
Công cụ cáchрыба́чьимрыба́чьимрыба́чьейрыба́чьими
Giới cáchрыба́чьемрыба́чьемрыба́чьейрыба́чьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рыбачий nghĩa là gì?

рыбачий (tính từ) nghĩa là người dân chài, ngư dân.

рыбачий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рыба́чий (phiên âm Latinh rybáčij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.