TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рыба́цкий

rybáckij[rɨˈbat͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рыба́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рыба́цкий nghĩa là người dân chài, ngư dân.

Nghĩa của рыба́цкий

Tính từ

  1. Thuộc về người đánh cá, người dân chài, ngư dân.
    • рыба́цкийа́чья ло́дка[chiếc] thuyền chài, thuyền đánh cá

Biến cách của рыба́цкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрыба́цкийрыба́цкоерыба́цкаярыба́цкие
Sinh cáchрыба́цкогорыба́цкогорыба́цкойрыба́цких
Tặng cáchрыба́цкомурыба́цкомурыба́цкойрыба́цким
Đối cáchрыба́цкий / рыба́цкогорыба́цкоерыба́цкуюрыба́цкие / рыба́цких
Công cụ cáchрыба́цкимрыба́цкимрыба́цкойрыба́цкими
Giới cáchрыба́цкомрыба́цкомрыба́цкойрыба́цких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của рыба́цкий

Câu hỏi thường gặp

рыбацкий nghĩa là gì?

рыбацкий (tính từ) nghĩa là người dân chài, ngư dân.

рыбацкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рыба́цкий (phiên âm Latinh rybáckij, IPA [rɨˈbat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.