рыба́цкий
Dấu sắc trên рыба́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыба́цкий nghĩa là người dân chài, ngư dân.
Nghĩa của рыба́цкий
Tính từ
- Thuộc về người đánh cá, người dân chài, ngư dân.
- рыба́цкийа́чья ло́дка[chiếc] thuyền chài, thuyền đánh cá
Biến cách của рыба́цкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рыба́цкий | рыба́цкое | рыба́цкая | рыба́цкие |
| Sinh cách | рыба́цкого | рыба́цкого | рыба́цкой | рыба́цких |
| Tặng cách | рыба́цкому | рыба́цкому | рыба́цкой | рыба́цким |
| Đối cách | рыба́цкий / рыба́цкого | рыба́цкое | рыба́цкую | рыба́цкие / рыба́цких |
| Công cụ cách | рыба́цким | рыба́цким | рыба́цкой | рыба́цкими |
| Giới cách | рыба́цком | рыба́цком | рыба́цкой | рыба́цких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của рыба́цкий
Câu hỏi thường gặp
рыбацкий nghĩa là gì?
рыбацкий (tính từ) nghĩa là người dân chài, ngư dân.
рыбацкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыба́цкий (phiên âm Latinh rybáckij, IPA [rɨˈbat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.