рыбачка nghĩa là Người phụ nữ đánh cá, người đàn bà đánh cá.
Nghĩa của рыбачка
Danh từ
Người phụ nữ đánh cá, người đàn bà đánh cá.
жена рыбака Vợ người đánh cá.
Câu hỏi thường gặp
рыбачка nghĩa là gì?
рыбачка (danh từ) nghĩa là Người phụ nữ đánh cá, người đàn bà đánh cá.
рыбачка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыбачка (phiên âm Latinh rybačka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.