TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ры́бий

rýbij[ˈrɨbʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ры́бий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ры́бий nghĩa là Thuộc về cá.

Nghĩa của ры́бий

Tính từ

  1. Thuộc về cá.
    • ры́бья чешуя́vảy cá
    • рыбий жирdầu cá, dầu gan cá; dầu [cá] mo-ruy
  2. nghĩa bóng Uể oải, lờ đờ, thiếu sinh khí.
    • ры́бьи глаза́cặp mắt lờ đờ

Biến cách của ры́бий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchры́бийры́бьеры́бьяры́бьи
Sinh cáchры́бьегоры́бьегоры́бьейры́бьих
Tặng cáchры́бьемуры́бьемуры́бьейры́бьим
Đối cáchры́бий / ры́бьегоры́бьеры́бьюры́бьи / ры́бьих
Công cụ cáchры́бьимры́бьимры́бьейры́бьими
Giới cáchры́бьемры́бьемры́бьейры́бьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ры́бий

Câu ví dụ với ры́бий

  • У меня в горле застряла рыбья кость. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4456101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рыбий nghĩa là gì?

рыбий (tính từ) nghĩa là Thuộc về cá.

рыбий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ры́бий (phiên âm Latinh rýbij, IPA [ˈrɨbʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.