ры́бий
Dấu sắc trên ры́бий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́бий nghĩa là Thuộc về cá.
Nghĩa của ры́бий
Tính từ
- Thuộc về cá.
- ры́бья чешуя́vảy cá
- рыбий жирdầu cá, dầu gan cá; dầu [cá] mo-ruy
- nghĩa bóng Uể oải, lờ đờ, thiếu sinh khí.
- ры́бьи глаза́cặp mắt lờ đờ
Biến cách của ры́бий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ры́бий | ры́бье | ры́бья | ры́бьи |
| Sinh cách | ры́бьего | ры́бьего | ры́бьей | ры́бьих |
| Tặng cách | ры́бьему | ры́бьему | ры́бьей | ры́бьим |
| Đối cách | ры́бий / ры́бьего | ры́бье | ры́бью | ры́бьи / ры́бьих |
| Công cụ cách | ры́бьим | ры́бьим | ры́бьей | ры́бьими |
| Giới cách | ры́бьем | ры́бьем | ры́бьей | ры́бьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ры́бий
Câu ví dụ với ры́бий
- У меня в горле застряла рыбья кость. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4456101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рыбий nghĩa là gì?
рыбий (tính từ) nghĩa là Thuộc về cá.
рыбий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́бий (phiên âm Latinh rýbij, IPA [ˈrɨbʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.