ры́ба-кло́ун
Dấu sắc trên ры́ба-кло́ун chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́ба-кло́ун nghĩa là cá hề, cá hải quỳ.
Nghĩa của ры́ба-кло́ун
Danh từ
- Cá hề, cá hải quỳ.
Biến cách của ры́ба-кло́ун (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ры́ба-кло́ун | ры́бы-кло́уны |
| Sinh cách кого? чего? | ры́бы-кло́уна | ры́б-кло́унов |
| Tặng cách кому? чему? | ры́бе-кло́уну | ры́бам-кло́унам |
| Đối cách кого? что? | ры́бу-кло́уна | ры́б-кло́унов |
| Công cụ cách кем? чем? | ры́бой-кло́уном | ры́бами-кло́унами |
| Giới cách о ком? о чём? | ры́бе-кло́уне | ры́бах-кло́унах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
рыба-клоун nghĩa là gì?
рыба-клоун (danh từ) nghĩa là cá hề, cá hải quỳ.
рыба-клоун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́ба-кло́ун (phiên âm Latinh rýba-klóun, IPA [ˈrɨbə ˈkɫoʊn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.