ры́ба
Dấu sắc trên ры́ба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́ба nghĩa là con cá.
Nghĩa của ры́ба
Danh từ
- Con cá; (tập hợp) cá.
- хи́щная ры́баác ngư, cá ăn thịt
- khẩu ngữ о человеке Người uể oải, người lờ đờ, người thiếu sinh khí.
- ни ры́ба ни мя́соkhông ra ngô không ra khoai; dở dở ương ương; dở ông dở thằng
- как ры́ба в воде́như cá gặp nước
- созве́здие Рыбchòm sao Song ngư (Pisces)
Biến cách của ры́ба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ры́ба | ры́бы |
| Sinh cách кого? чего? | ры́бы | ры́б |
| Tặng cách кому? чему? | ры́бе | ры́бам |
| Đối cách кого? что? | ры́бу | ры́б |
| Công cụ cách кем? чем? | ры́бой | ры́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | ры́бе | ры́бах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ры́ба
Câu ví dụ với ры́ба
- Бьётся, как рыба на кухонном столе. Giẫy như cá nằm trên thớt.Tatoeba #7286855
- На безрыбье и рак рыба. Không chó bắt mèo ăn dơ.Tatoeba #423221
- В глубоком пруду рыба крупнее. Ao sâu cá lớn.Tatoeba #7286894
- Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.Tatoeba #7421916
- В этом пруду есть рыба? Ao này có cá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6564310
- Рыба, которую он вчера поймал, ещё жива. Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13207316
- Рыба живёт в воде. Cá sống trong nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466938
- Что это за рыба? Đó là loại cá gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641252
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рыба nghĩa là gì?
рыба (danh từ) nghĩa là con cá.
рыба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́ба (phiên âm Latinh rýba, IPA [ˈrɨbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.