рыба́лка
Dấu sắc trên рыба́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыба́лка nghĩa là câu cá, câu.
Nghĩa của рыба́лка
Danh từ
- khẩu ngữ [sự, buổi] câu cá, câu.
- пое́хать на рыба́лкуđi câu [cá]
Biến cách của рыба́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рыба́лка | рыба́лки |
| Sinh cách кого? чего? | рыба́лки | рыба́лок |
| Tặng cách кому? чему? | рыба́лке | рыба́лкам |
| Đối cách кого? что? | рыба́лку | рыба́лок |
| Công cụ cách кем? чем? | рыба́лкой | рыба́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | рыба́лке | рыба́лках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рыба́лка
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với рыба́лка
- Люблю ходить с отцом на рыбалку. Tôi thích đi câu cá với bố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3528311
- Время от времени мы вместе ходим на рыбалку. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2462571
- Они пошли на рыбалку. Họ đã đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518552
- Я иду на рыбалку. Tôi đang đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5626373
- Я люблю рыбалку. Tôi thích câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3827726
- Я на рыбалку. Tôi đang đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5626375
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рыбалка nghĩa là gì?
рыбалка (danh từ) nghĩa là câu cá, câu.
рыбалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыба́лка (phiên âm Latinh rybálka, IPA [rɨˈbaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.