TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рыба́лка

Cấp độ ≈B2 giống chungđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rybálka[rɨˈbaɫkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рыба́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рыба́лка nghĩa là câu cá, câu.

Nghĩa của рыба́лка

Danh từ

  1. khẩu ngữ [sự, buổi] câu cá, câu.
    • пое́хать на рыба́лкуđi câu [cá]

Biến cách của рыба́лка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рыба́лкарыба́лки
Sinh cách кого? чего?рыба́лкирыба́лок
Tặng cách кому? чему?рыба́лкерыба́лкам
Đối cách кого? что?рыба́лкурыба́лок
Công cụ cách кем? чем?рыба́лкойрыба́лками
Giới cách о ком? о чём?рыба́лкерыба́лках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рыба́лка

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với рыба́лка

  • Люблю ходить с отцом на рыбалку. Tôi thích đi câu cá với bố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3528311
  • Время от времени мы вместе ходим на рыбалку. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2462571
  • Они пошли на рыбалку. Họ đã đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518552
  • Я иду на рыбалку. Tôi đang đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5626373
  • Я люблю рыбалку. Tôi thích câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3827726
  • Я на рыбалку. Tôi đang đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5626375

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рыбалка nghĩa là gì?

рыбалка (danh từ) nghĩa là câu cá, câu.

рыбалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рыба́лка (phiên âm Latinh rybálka, IPA [rɨˈbaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.