рыба-ме́ч
giống đựcbất động vật
ryba-méč
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рыба-ме́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыба-ме́ч nghĩa là cá kiếm, cá đao.
Nghĩa của рыба-ме́ч
Danh từ
- Cá kiếm, cá đao.
Biến cách của рыба-ме́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рыба-ме́ч | рыба-мечи́ |
| Sinh cách кого? чего? | рыба-меча́ | рыба-мече́й |
| Tặng cách кому? чему? | рыба-мечу́ | рыба-меча́м |
| Đối cách кого? что? | рыба-ме́ч | рыба-мечи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | рыба-мечо́м | рыба-меча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | рыба-мече́ | рыба-меча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рыба-меч nghĩa là gì?
рыба-меч (danh từ) nghĩa là cá kiếm, cá đao.
рыба-меч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыба-ме́ч (phiên âm Latinh ryba-méč); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.