ры́бный
Dấu sắc trên ры́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́бный nghĩa là Thuộc về cá.
Nghĩa của ры́бный
Tính từ
- Thuộc về cá.
- ры́бная костьxương cá
- рыбный про́мыселnghề đánh cá, nghề chài lưới, ngư nghiệp, nghề cá
- ры́бная ло́вля[sự] đánh cá, chài cá, câu cá, xúc cá, bắt cá
- ры́бная промы́шленностьcông nghiệp chế biến cá
- рыбный садо́кao thả cá, ao nuôi cá, bể thả cá
- ры́бные консе́рвыcá hộp, hộp cá
- ры́бная соля́нка[món] cá ám, canh cá
- обильный рыбой Nhiều cá.
- ры́бное о́зероhồ nhiều cá
Biến cách của ры́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ры́бный | ры́бное | ры́бная | ры́бные |
| Sinh cách | ры́бного | ры́бного | ры́бной | ры́бных |
| Tặng cách | ры́бному | ры́бному | ры́бной | ры́бным |
| Đối cách | ры́бный / ры́бного | ры́бное | ры́бную | ры́бные / ры́бных |
| Công cụ cách | ры́бным | ры́бным | ры́бной | ры́бными |
| Giới cách | ры́бном | ры́бном | ры́бной | ры́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ры́бный
Câu ví dụ với ры́бный
- Экономика острова держится на туризме и рыбной ловле. Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13845577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рыбный nghĩa là gì?
рыбный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cá.
рыбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́бный (phiên âm Latinh rýbnyj, IPA [ˈrɨbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.