TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ры́бный

rýbnyj[ˈrɨbnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ры́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ры́бный nghĩa là Thuộc về cá.

Nghĩa của ры́бный

Tính từ

  1. Thuộc về cá.
    • ры́бная костьxương cá
    • рыбный про́мыселnghề đánh cá, nghề chài lưới, ngư nghiệp, nghề cá
    • ры́бная ло́вля[sự] đánh cá, chài cá, câu cá, xúc cá, bắt cá
    • ры́бная промы́шленностьcông nghiệp chế biến cá
    • рыбный садо́кao thả cá, ao nuôi cá, bể thả cá
    • ры́бные консе́рвыcá hộp, hộp cá
    • ры́бная соля́нка[món] cá ám, canh cá
  2. обильный рыбой Nhiều cá.
    • ры́бное о́зероhồ nhiều cá

Biến cách của ры́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchры́бныйры́бноеры́бнаяры́бные
Sinh cáchры́бногоры́бногоры́бнойры́бных
Tặng cáchры́бномуры́бномуры́бнойры́бным
Đối cáchры́бный / ры́бногоры́бноеры́бнуюры́бные / ры́бных
Công cụ cáchры́бнымры́бнымры́бнойры́бными
Giới cáchры́бномры́бномры́бнойры́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ры́бный

Câu ví dụ với ры́бный

  • Экономика острова держится на туризме и рыбной ловле. Du lịch và câu cá là nền tảng của nền kinh tế của hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13845577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рыбный nghĩa là gì?

рыбный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cá.

рыбный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ры́бный (phiên âm Latinh rýbnyj, IPA [ˈrɨbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.