рыборазведе́ние
Dấu sắc trên рыборазведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыборазведе́ние nghĩa là nghề nuôi cá.
Nghĩa của рыборазведе́ние
Danh từ
- Nghề nuôi cá.
Biến cách của рыборазведе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рыборазведе́ние | рыборазведе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | рыборазведе́ния | рыборазведе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | рыборазведе́нию | рыборазведе́ниям |
| Đối cách кого? что? | рыборазведе́ние | рыборазведе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | рыборазведе́нием | рыборазведе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | рыборазведе́нии | рыборазведе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рыборазведение nghĩa là gì?
рыборазведение (danh từ) nghĩa là nghề nuôi cá.
рыборазведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыборазведе́ние (phiên âm Latinh ryborazvedénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.