TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рыжеборо́дый

ryžeboródyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рыжеборо́дый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рыжеборо́дый nghĩa là Có râu màu hung hung.

Nghĩa của рыжеборо́дый

Tính từ

  1. Có râu màu hung hung.

Biến cách của рыжеборо́дый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрыжеборо́дыйрыжеборо́доерыжеборо́даярыжеборо́дые
Sinh cáchрыжеборо́догорыжеборо́догорыжеборо́дойрыжеборо́дых
Tặng cáchрыжеборо́домурыжеборо́домурыжеборо́дойрыжеборо́дым
Đối cáchрыжеборо́дыйрыжеборо́доерыжеборо́дуюрыжеборо́дые
Công cụ cáchрыжеборо́дымрыжеборо́дымрыжеборо́дойрыжеборо́дыми
Giới cáchрыжеборо́домрыжеборо́домрыжеборо́дойрыжеборо́дых
Dạng ngắnрыжеборо́дрыжеборо́дорыжеборо́дарыжеборо́ды

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рыжебородый nghĩa là gì?

рыжебородый (tính từ) nghĩa là Có râu màu hung hung.

рыжебородый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рыжеборо́дый (phiên âm Latinh ryžeboródyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.