рыжеборо́дый
Dấu sắc trên рыжеборо́дый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыжеборо́дый nghĩa là Có râu màu hung hung.
Nghĩa của рыжеборо́дый
Tính từ
- Có râu màu hung hung.
Biến cách của рыжеборо́дый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рыжеборо́дый | рыжеборо́дое | рыжеборо́дая | рыжеборо́дые |
| Sinh cách | рыжеборо́дого | рыжеборо́дого | рыжеборо́дой | рыжеборо́дых |
| Tặng cách | рыжеборо́дому | рыжеборо́дому | рыжеборо́дой | рыжеборо́дым |
| Đối cách | рыжеборо́дый | рыжеборо́дое | рыжеборо́дую | рыжеборо́дые |
| Công cụ cách | рыжеборо́дым | рыжеборо́дым | рыжеборо́дой | рыжеборо́дыми |
| Giới cách | рыжеборо́дом | рыжеборо́дом | рыжеборо́дой | рыжеборо́дых |
| Dạng ngắn | рыжеборо́д | рыжеборо́до | рыжеборо́да | рыжеборо́ды |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рыжебородый nghĩa là gì?
рыжебородый (tính từ) nghĩa là Có râu màu hung hung.
рыжебородый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыжеборо́дый (phiên âm Latinh ryžeboródyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.