рык
giống đựcbất động vật
ryk[rɨk]
giọng máy của trình duyệt
рык nghĩa là tiếng gầm.
Nghĩa của рык
Danh từ
- Tiếng gầm.
- львиный рыкtiếng sư tử gầm, tiếng gầm của sư tử
Biến cách của рык (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ры́к | ры́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ры́ка | ры́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ры́ку | ры́кам |
| Đối cách кого? что? | ры́к | ры́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ры́ком | ры́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ры́ке | ры́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рык nghĩa là gì?
рык (danh từ) nghĩa là tiếng gầm.
рык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рык (phiên âm Latinh ryk, IPA [rɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.