TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рык

giống đựcbất động vật
ryk[rɨk] giọng máy của trình duyệt

рык nghĩa là tiếng gầm.

Nghĩa của рык

Danh từ

  1. Tiếng gầm.
    • львиный рыкtiếng sư tử gầm, tiếng gầm của sư tử

Biến cách của рык (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ры́кры́ки
Sinh cách кого? чего?ры́кары́ков
Tặng cách кому? чему?ры́куры́кам
Đối cách кого? что?ры́кры́ки
Công cụ cách кем? чем?ры́комры́ками
Giới cách о ком? о чём?ры́керы́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рык nghĩa là gì?

рык (danh từ) nghĩa là tiếng gầm.

рык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рык (phiên âm Latinh ryk, IPA [rɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.