TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ры́ночный

rýnočnyj[ˈrɨnət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ры́ночный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ры́ночный nghĩa là thương trường.

Nghĩa của ры́ночный

Tính từ

  1. Thuộc về chợ, thương trường.
    • ры́ночная цена́giá chợ, thị giá, giá cả ở chợ
    • ры́ночная торго́вля[việc] buôn bán ở chợ
  2. kinh tế [thuộc về] thị trường.

Biến cách của ры́ночный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchры́ночныйры́ночноеры́ночнаяры́ночные
Sinh cáchры́ночногоры́ночногоры́ночнойры́ночных
Tặng cáchры́ночномуры́ночномуры́ночнойры́ночным
Đối cáchры́ночный / ры́ночногоры́ночноеры́ночнуюры́ночные / ры́ночных
Công cụ cáchры́ночнымры́ночнымры́ночнойры́ночными
Giới cáchры́ночномры́ночномры́ночнойры́ночных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рыночный nghĩa là gì?

рыночный (tính từ) nghĩa là thương trường.

рыночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ры́ночный (phiên âm Latinh rýnočnyj, IPA [ˈrɨnət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.