ры́ночный
Dấu sắc trên ры́ночный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́ночный nghĩa là thương trường.
Nghĩa của ры́ночный
Tính từ
- Thuộc về chợ, thương trường.
- ры́ночная цена́giá chợ, thị giá, giá cả ở chợ
- ры́ночная торго́вля[việc] buôn bán ở chợ
- kinh tế [thuộc về] thị trường.
Biến cách của ры́ночный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ры́ночный | ры́ночное | ры́ночная | ры́ночные |
| Sinh cách | ры́ночного | ры́ночного | ры́ночной | ры́ночных |
| Tặng cách | ры́ночному | ры́ночному | ры́ночной | ры́ночным |
| Đối cách | ры́ночный / ры́ночного | ры́ночное | ры́ночную | ры́ночные / ры́ночных |
| Công cụ cách | ры́ночным | ры́ночным | ры́ночной | ры́ночными |
| Giới cách | ры́ночном | ры́ночном | ры́ночной | ры́ночных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рыночный nghĩa là gì?
рыночный (tính từ) nghĩa là thương trường.
рыночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́ночный (phiên âm Latinh rýnočnyj, IPA [ˈrɨnət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.