ры́нок
Dấu sắc trên ры́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ры́нок nghĩa là chợ, thương trường.
Nghĩa của ры́нок
Danh từ
- Chợ, thương trường.
- эк.thị trường
- ры́нки сбы́та[những] thị trường tiêu thụ
Biến cách của ры́нок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ры́нок | ры́нки |
| Sinh cách кого? чего? | ры́нка | ры́нков |
| Tặng cách кому? чему? | ры́нку | ры́нкам |
| Đối cách кого? что? | ры́нок | ры́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | ры́нком | ры́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | ры́нке | ры́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ры́нок
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ры́нок
- Начало улицы, угол рынка. Đầu đường xó chợ.Tatoeba #2808804
- Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).Tatoeba #3990624
- Она ходила на рынок раз в неделю. Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578759
- Европейский рынок очень важен для нашей компании. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931289
- Мы должны найти новый рынок для этих продуктов. Chúng ta phải tìm thị trường mới cho những sản phẩm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1069526
- Европейский рынок имеет большое значение для нашей компании. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931281
- Он потерял состояние на фондовом рынке. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650128
- Эти словари есть на рынке. Mấy cuốn từ điển này đang bán (trên thị trường). (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3296477
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
рынок nghĩa là gì?
рынок (danh từ) nghĩa là chợ, thương trường.
рынок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ры́нок (phiên âm Latinh rýnok, IPA [ˈrɨnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.