TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ры́нок

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rýnok[ˈrɨnək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ры́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ры́нок nghĩa là chợ, thương trường.

Nghĩa của ры́нок

Danh từ

  1. Chợ, thương trường.
    • эк.thị trường
    • ры́нки сбы́та[những] thị trường tiêu thụ

Biến cách của ры́нок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ры́нокры́нки
Sinh cách кого? чего?ры́нкары́нков
Tặng cách кому? чему?ры́нкуры́нкам
Đối cách кого? что?ры́нокры́нки
Công cụ cách кем? чем?ры́нкомры́нками
Giới cách о ком? о чём?ры́нкеры́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ры́нок

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ры́нок

  • Начало улицы, угол рынка. Đầu đường xó chợ.Tatoeba #2808804
  • Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).Tatoeba #3990624
  • Она ходила на рынок раз в неделю. Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578759
  • Европейский рынок очень важен для нашей компании. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931289
  • Мы должны найти новый рынок для этих продуктов. Chúng ta phải tìm thị trường mới cho những sản phẩm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1069526
  • Европейский рынок имеет большое значение для нашей компании. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931281
  • Он потерял состояние на фондовом рынке. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650128
  • Эти словари есть на рынке. Mấy cuốn từ điển này đang bán (trên thị trường). (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3296477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рынок nghĩa là gì?

рынок (danh từ) nghĩa là chợ, thương trường.

рынок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ры́нок (phiên âm Latinh rýnok, IPA [ˈrɨnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.