рыса́к
giống đựcbất động vật
rysák[rɨˈsak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рыса́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыса́к nghĩa là ngựa chạy hay.
Nghĩa của рыса́к
Danh từ
- Con ngựa chạy nước kiệu hay, ngựa chạy hay.
Biến cách của рыса́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рыса́к | рысаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | рысака́ | рысако́в |
| Tặng cách кому? чему? | рысаку́ | рысака́м |
| Đối cách кого? что? | рыса́к | рысаки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | рысако́м | рысака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | рысаке́ | рысака́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рысак nghĩa là gì?
рысак (danh từ) nghĩa là ngựa chạy hay.
рысак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыса́к (phiên âm Latinh rysák, IPA [rɨˈsak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.