рыси́стый
rysístyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рыси́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыси́стый nghĩa là chạy nước kiệu hay.
Nghĩa của рыси́стый
Tính từ
- Chạy nước kiệu hay.
- рыси́стая ло́шадь[con] ngựa chạy nước kiệu hay
- рыси́стые испыта́ния[những] cuộc đua nước kiệu
Câu hỏi thường gặp
рысистый nghĩa là gì?
рысистый (tính từ) nghĩa là chạy nước kiệu hay.
рысистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыси́стый (phiên âm Latinh rysístyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.